Dịch

picturing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự miêu tả, sự hình dungdanh từdepiction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picturingDạng gốc (base form)
  2. picturingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; / .Thời gian trôi qua, nhưng thời gian chưa bao giờ làm phai mờ những hình ảnh trong tim.
  • .Bây giờ tôi đang hình dung ra nó.
  • .Bây giờ tôi đang hình dung ra tất cả.

AI