picturing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự miêu tả, sự hình dungdanh từdepiction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- picturingDạng gốc (base form)
- picturingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; / .Thời gian trôi qua, nhưng thời gian chưa bao giờ làm phai mờ những hình ảnh trong tim.
- .Bây giờ tôi đang hình dung ra nó.
- .Bây giờ tôi đang hình dung ra tất cả.