Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
picturality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng có liên quan hoặc giống với một bức tranh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being related to or resembling a picture.
Nguồn gốc
(etymology)
pictural
+
-ity
Ví dụ
Each
freed
faciality
trait
forms
a
rhizome
with
a
freed
trait
of
landscapity
,
picturality
,
or
musicality
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng có liên quan hoặc giống với một bức tranh
1
Trạng thái hoặc chất lượng có liên quan hoặc giống với một bức tranh
1
Trạng thái hoặc chất lượng có liên quan hoặc giống với một bức tranh