Dịch

pick-me

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với pick-me girldanh từSynonym of pick-me girl.
  2. Người hành động chống lại lợi ích của nhóm mình (thường bị gạt ra ngoài lề xã hội) với hy vọng giành được sự ưu ái của đa sốdanh từA person who acts against the interests of their own (typically marginalized) group in the hope of obtaining majority favour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pick-meDạng gốc (base form)
  2. pick-mesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pick-me-updanh từĐồ uống, thường là đồ uống có cồn, được dùng như một chất kích thích hoặc đôi khi như một phương pháp chữa trị chứng nôn nao; một loại thuốc phục hồi, thuốc bổ hoặc thuốc bổ
pick-me boydanh từNgười đàn ông tuyên bố hoặc hành động như thể anh ta không giống hầu hết những người đàn ông khác để thu hút sự chú ý của phụ nữ
pick-me girldanh từNgười phụ nữ khẳng định rằng cô ấy không giống (và đôi khi tốt hơn) hầu hết những phụ nữ khác, để thu hút sự chú ý, tán thành hoặc xác nhận từ đàn ông

AI