Dịch

Picasso

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Pi-ca-sôdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PicassoDạng gốc (base form)
  2. PicassosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Picasso mothdanh từLoài bướm đêm, Baorisa hieroglyphica, có nguồn gốc ở vùng đông bắc Ấn Độ và Đông Nam Á, với những đường và đốm trên cánh được cho là giống với nghệ thuật hiện đại
Picasso marbledanh từLoại đá cẩm thạch biến chất trong đá vôi và chủ yếu bao gồm silica, canxi cacbonat và magiê

Ví dụ

  • .Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
  • .
  • .

AI