Nghĩa chính
- Họ Pi-ca-sôdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PicassoDạng gốc (base form)
- PicassosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Picasso mothdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm, Baorisa hieroglyphica, có nguồn gốc ở vùng đông bắc Ấn Độ và Đông Nam Á, với những đường và đốm trên cánh được cho là giống với nghệ thuật hiện đại |
| Picasso marbledanh từ | danh từ | Loại đá cẩm thạch biến chất trong đá vôi và chủ yếu bao gồm silica, canxi cacbonat và magiê |
Họ từ (word family)
cùng gốc PicassoVí dụ
- .Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
- .
- .