pianism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cách chơi piano của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's way of playing the piano.
- Một cách sáng tác hoặc một ví dụ của đoạn văn mang tính thành ngữ, tiện dụng và về bản chất rất phù hợp với khả năng độc đáo và đặc điểm biểu cảm của đàn piano như một nhạc cụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A way of composing or an instance of passagework that is idiomatic, ergonomic, and intrinsically well-suited to the unique capabilities and expressive characteristics of the piano as an instrument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pianismDạng gốc (base form)
- pianismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha