physico-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Thuộc vật chất; liên quan đến vật lýtiền tốphysical; pertaining to physics
- Tự nhiên; có hoặc liên quan đến hoặc phụ thuộc vào nguyên nhân tự nhiêntiền tốnatural; having or relating to or depending upon natural causes
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| physico-mentaltính từ | tính từ | Có cả khía cạnh vật chất và tinh thần; liên quan đến cả cơ thể và tâm trí; tâm lý |