Dịch

physico-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Thuộc vật chất; liên quan đến vật lýtiền tốphysical; pertaining to physics
  2. Tự nhiên; có hoặc liên quan đến hoặc phụ thuộc vào nguyên nhân tự nhiêntiền tốnatural; having or relating to or depending upon natural causes

Cụm từ (phrase)

physico-mentaltính từCó cả khía cạnh vật chất và tinh thần; liên quan đến cả cơ thể và tâm trí; tâm lý

AI