Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
physicky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cỏ vẻ như thuốc
tính từ
Resembling medicine.
Nguồn gốc
(etymology)
physic
+
-y
Ví dụ
'
May
I
ask
,
'
said
the
Major
,
'
what
wine
this
is
,
which
has
—
if
I
may
so
express
myself
—
a
very
physicky
flavour
?
'
AI
1
Cỏ vẻ như thuốc
1
Cỏ vẻ như thuốc
1
Cỏ vẻ như thuốc