Nghĩa chính
- Thuốc methadonedanh từkhông đếm được (uncountable)The drug physeptone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phy eddanh từ | danh từ | Viết tắt của physical education |
Họ từ (word family)
cùng gốc phyVí dụ
- " ", […]“Thuốc phy đang hành hạ tôi,” cô ấy nói […]
- .Cai phy khó hơn nhiều so với heroin.