phrygana
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây bụi thấp được tìm thấy quanh Địa Trung Hải, đặc biệt là ở Hy Lạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of low brush or scrub found around the Mediterranean especially in Greece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phryganaDạng gốc (base form)
- phryganasSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạpφρύγαναfrýgana