Dịch

phreatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc giếng nước ngầmtính từOf or pertaining to ground water; (volcanology) involving explosively rapid heating of ground water by magma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phreaticDạng gốc (base form)
  2. more phreaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most phreaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

phreatic zonedanh từPhần của tầng ngậm nước, bên dưới mực nước ngầm, trong đó tương đối tất cả các lỗ rỗng và khe nứt đều được bão hòa nước
phreatic surfaceChưa có nghĩa
phreatic waterChưa có nghĩa
phreatic gasChưa có nghĩa
phreatic cycleChưa có nghĩa
phreatic eruptionChưa có nghĩa
phreatic lineChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .

AI