phreatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc giếng nước ngầmtính từOf or pertaining to ground water; (volcanology) involving explosively rapid heating of ground water by magma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phreaticDạng gốc (base form)
- more phreaticSo sánh hơn (comparative)
- most phreaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phreatic zonedanh từ | danh từ | Phần của tầng ngậm nước, bên dưới mực nước ngầm, trong đó tương đối tất cả các lỗ rỗng và khe nứt đều được bão hòa nước |
| phreatic surface | Chưa có nghĩa | |
| phreatic water | Chưa có nghĩa | |
| phreatic gas | Chưa có nghĩa | |
| phreatic cycle | Chưa có nghĩa | |
| phreatic eruption | Chưa có nghĩa | |
| phreatic line | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc phreaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .