photoshoot
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Buổi chụp ảnh, buổi chụp hìnhdanh từA session in which a photographer takes a number of photographs of a person or group of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photoshootDạng gốc (base form)
- photoshootsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi đang thực hiện một buổi chụp ảnh mới.
- .Chúng tôi rất hào hứng cho buổi chụp ảnh.
- .Daniel đã mời Donna đến một buổi chụp ảnh.