Dịch

photoshoot

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Buổi chụp ảnh, buổi chụp hìnhdanh từA session in which a photographer takes a number of photographs of a person or group of people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photoshootDạng gốc (base form)
  2. photoshootsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang thực hiện một buổi chụp ảnh mới.
  • .Chúng tôi rất hào hứng cho buổi chụp ảnh.
  • .Daniel đã mời Donna đến một buổi chụp ảnh.

AI