Dịch

photon mapping

danh từ (noun)
US/ˈfoʊˌtɑn ˈmæpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thuật toán kết xuất chiếu sáng toàn cầu hai bước giải gần đúng phương trình kết xuất để tích hợp độ bức xạ ánh sáng tại một điểm nhất định trong không giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A two-pass global illumination rendering algorithm that approximately solves the rendering equation for integrating light radiance at a given point in space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photon mappingDạng gốc (base form)
  2. photon mappingsSố nhiều (plural)

AI