Dịch

photoelectrotype

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tấm điện được tạo thành trong khuôn được tạo ra bằng cách chụp ảnh trên gelatine đã chuẩn bị, v.vdanh từAn electrotype plate formed in a mould made by photographing on prepared gelatine, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photoelectrotypeDạng gốc (base form)
  2. photoelectrotypesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI