photoelectrotype
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tấm điện được tạo thành trong khuôn được tạo ra bằng cách chụp ảnh trên gelatine đã chuẩn bị, v.vdanh từAn electrotype plate formed in a mould made by photographing on prepared gelatine, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photoelectrotypeDạng gốc (base form)
- photoelectrotypesSố nhiều (plural)