Nghĩa chính
- Sự gọi điệndanh từThe act of placing a telephone call.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phoningDạng gốc (base form)
- phoningsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc phoningVí dụ
- , , , […]Vậy sau bao nhiêu vội vã và tất bật trong nhà, cà phê và giấy tờ và những cuộc điện thoại, những tiếng động và đo đạc khắp nơi, tôi được hướng dẫn cởi tạp dề ra và ngồi xuống […]
- ?Bạn đang gọi điện cho ai thế?
- ?Khi nào bạn gọi điện?