Dịch

phonetic name

danh từ (noun)
US/fəˈnɛt.ɪk ˈneɪm/

Nghĩa chính

  1. Cái tên được cho là được phát âm thay vì cách nó được viết thông thường. Được sử dụng với các ngôn ngữ như Epigraphic Maya trong đó phiên âm thông thường của tên không phản ánh cách phát âmdanh từA name as it is thought to have been pronounced, rather than how it is commonly written. Used with languages such as Epigraphic Mayan where the conventional transcription of the name does not reflect the pronunciation.
  2. Tên được viết bằng âm thanh chứ không phải bằng ký tự tượng hình như trong tiếng Ai Cậpdanh từA name written in phonographic rather than logographic characters, as in Egyptian.
  3. Trong các ứng dụng điện tử như sổ địa chỉ, một mục nhập cho phép tra cứu tên thông qua cách phát âm thay vì chính tảdanh từIn electronic applications such as address books, an entry that allows a name to be looked up through pronunciation rather than spelling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phonetic nameDạng gốc (base form)
  2. phonetic namesSố nhiều (plural)

AI