Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
phone box
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
əʊ
n
ˈ
b
ɒ
k
s
/
US
/ˈ
f
oʊ
n
ˈ
b
ɑ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Hộp điện thoại
danh từ
A telephone box
2
Không gian rất nhỏ
danh từ
A very small space.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
phone box
Dạng gốc
(base form)
phone box
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
But
sitting
,
somewhat
incongruously
,
at
the
station
entrance
is
a
working
Telstra
phone
box
.
Do
you
know
where
a
phone
box
is
?
Do
you
know
where
there's
a
phone
box
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hộp điện thoại
2
Không gian rất nhỏ
1
Hộp điện thoại
2
Không gian rất nhỏ
1
Hộp điện thoại
2
Không gian rất nhỏ