Nghĩa chính
- Chi chim phoebedanh từAny of several birds of the genus Sayornis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phoebeDạng gốc (base form)
- phoebesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Say's phoebedanh từ | danh từ | Sayornis saya, một loài chim thụ động trong họ Đớp ruồi bạo chúa, phổ biến khắp miền Tây Bắc Mỹ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 5. , . .Lớp học đầu tiên của tôi ở Bắc Mỹ từ Philippines là vào lớp 5. Phoebe là một bạn học người Philippines kỳ lạ, ít nói với mái tóc dài. Có vẻ như cô ấy sinh ra ở châu lục này.
- .Phoebe là một camgirl.
- .Phoebe phát hiện ra chị gái mình là một camgirl.