Nghĩa chính
- Thể dịch nhầydanh từkhông đếm được (uncountable)One of the four humors making up the body in ancient and mediaeval medicine; said to be cold and moist, and often identified with mucus.
- Đờmdanh từkhông đếm được (uncountable)Viscid mucus produced by the body, later especially mucus expelled from the bronchial passages by coughing.
- Chất chưng cấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A watery distillation, especially one obtained from plant matter; an aqueous solution.
- Sự điềm tĩnh, tính thờ ơdanh từkhông đếm được (uncountable)Calmness of temperament, composure; also seen negatively, sluggishness, indifference.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phlegmDạng gốc (base form)
- phlegmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| phlegm-cutterdanh từ | danh từ | Đồ uống có cồn, đặc biệt là đồ uống được uống trước bữa sáng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflewme
- từ tiếng Pháp cổfleume
- từ tiếng Pháp trung đạiflemme
Ví dụ
- person's : ; ; , ( ); , .Hỗn hợp độc đáo của các chất này ở mỗi người quyết định tính khí của họ: sự chiếm ưu thế của máu tạo ra tính khí nóng nảy; sự chiếm ưu thế của đờm tạo ra tính khí thờ ơ; mật vàng tạo ra tính khí cáu kỉnh (hoặc nóng nảy); và mật đen tạo ra tính khí u sầu.
- 1720, , , , , , .Các nỗ lực phân tích các chất thực vật trước năm 1720 chỉ tạo ra sự phân giải chúng thành các nguyên tố giả định của các nhà hóa học thời đó, cụ thể là muối, đất, chất chưng cất và lưu huỳnh.
- , .Nhưng những người phát xít Thụy Điển cũng nói về sự cần thiết phải cứu Thụy Điển khỏi chủ nghĩa Bolshevik, và với đài phát thanh Berlin đầy đe dọa đang gặm nhấm trong tai họ, nhiều người Thụy Điển đã mất đi sự điềm tĩnh kiểu Scandinavia của mình.