phin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại giấy lọc cà phêdanh từA type of coffee filter.
- Là loại đàn có thân hình quả lê, có nguồn gốc từ Thái Lan và được người dân tộc Lào ở Thái Lan và Lào chơi chủ yếudanh từA type of lute with a pear-shaped body, originating in Thailand and played mostly by ethnic Laotians in Thailand and Laos.
Họ từ (word family)
cùng gốc phinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Việtphin“a filter”
Cùng gốc (doublet)filter