Dịch

phin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại giấy lọc cà phêdanh từA type of coffee filter.
  2. Là loại đàn có thân hình quả lê, có nguồn gốc từ Thái Lan và được người dân tộc Lào ở Thái Lan và Lào chơi chủ yếudanh từA type of lute with a pear-shaped body, originating in Thailand and played mostly by ethnic Laotians in Thailand and Laos.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Việtphin“a filter”

Cùng gốc (doublet)filter

AI