pheromone
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chất hóa học do động vật tiết ra, đặc biệt là côn trùng, ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc hành vi của các thành viên khác cùng loài, thường hoạt động như một phương tiện để thu hút thành viên khác giớidanh từA chemical secreted by an animal, especially an insect, that affects the development or behavior of other members of the same species, functioning often as a means of attracting a member of the opposite sex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pheromoneDạng gốc (base form)
- pheromonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nasonov pheromonedanh từ | danh từ | Chất pheromone do ong thợ tiết ra để định hướng những con ong kiếm ăn quay trở lại đàn |
| mandibular pheromonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với queen retinue pheromone |
| queen retinue pheromonedanh từ | danh từ | Loại pheromone của ong mật có tác dụng thu hút một đàn ong vây quanh ong chúa |
| queen mandibular pheromonedanh từ | danh từ | Loại pheromone của ong mật do ong chúa tiết ra và cho những người hầu cận của nó ăn, những người này sẽ chia sẻ nó với những người còn lại trong đàn để mang lại cho đàn ong cảm giác thuộc về ong chúa |
Họ từ (word family)
cùng gốc pheromoneVí dụ
- , hive's . 60,000 , evening's .
- .