Nghĩa chính
- Theo từng giai đoạn, phân kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Organized or structured chronologically in phases
- Quá khứ và phân từ quá khứ của phaseđộng từsimple past and past participle of phase
- Lỗi chính tả của fazedđộng từMisspelling of fazed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time-phasedtính từ | tính từ | Được phân phối hoặc tổ chức trong một khoảng thời gian hoặc theo một dòng thời gian cụ thể |
Ví dụ
- .Chính phủ đang lên kế hoạch triển khai các cải cách theo từng giai đoạn.
- .Điều khoản mới sẽ được áp dụng dần vào thị trường.
- , .Khi tôi cố đấm vào chiếc gương, tay tôi xuyên qua nó và đà văng đã hút tôi vào trong đó.