Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peyotism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc tiêu thụ peyote vì tác dụng gây ảo giác của nó như một nghi lễ tôn giáo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The consumption of peyote for its psychedelic effects as a religious ritual.
Nguồn gốc
(etymology)
peyote
+
-ism
AI
1
Việc tiêu thụ peyote vì tác dụng gây ảo giác của nó như một nghi lễ tôn giáo
1
Việc tiêu thụ peyote vì tác dụng gây ảo giác của nó như một nghi lễ tôn giáo
1
Việc tiêu thụ peyote vì tác dụng gây ảo giác của nó như một nghi lễ tôn giáo