Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
petrary
danh từ
(noun)
/ˈ
p
ɛ
t
ɹ
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Loại vũ khí dùng để ném đá
danh từ
A weapon used to hurl stones
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
petrary
Dạng gốc
(base form)
petrar
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
petra
“stone”
Ví dụ
Their
boats
,
loaded
with
six
months
’
provisions
and
a
petrary
for
shooting
crucifixes
,
were
stowed
aboard
.
AI
1
Loại vũ khí dùng để ném đá
1
Loại vũ khí dùng để ném đá
1
Loại vũ khí dùng để ném đá