Dịch

petitgrain

danh từ (noun)
UK/ˌpə.tiˈɡreɪn/

Nghĩa chính

  1. Loại tinh dầu được chiết xuất từ cành xanh của cây cam đắngdanh từkhông đếm được (uncountable)An essential oil that is extracted from the green twigs of the bitter orange plant.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppetitgrain

Ví dụ

  • , […]

AI