Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
petaloidy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có cánh hoa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being petaloid.
Nguồn gốc
(etymology)
petaloid
+
-y
AI
1
Tình trạng có cánh hoa
1
Tình trạng có cánh hoa
1
Tình trạng có cánh hoa