Dịch

peta-

tiền tố (prefix)
/ˈpɛtə/

Nghĩa chính

  1. Pê-tatiền tốIn the metric system, multiplying the unit to which it is attached by 10¹⁵ (a short scale quadrillion or long scale billiard). Symbol: P

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

pebi-tiền tốTiền tố IEC có nghĩa là 2⁵⁰ = 1.024⁵ = 1.125.899.906.842.624. So sánh peta-, nghĩa là 10¹⁵ = 1.000⁵ = 1.000.000.000.000.000, một triệu tỷ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπέντεpénte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI