pestering
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự làm phiền, sự quấy rầydanh từAn act or instance of annoying somebody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pesteringDạng gốc (base form)
- pesteringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1886 […]Bằng cách tác động người xứ Wales, đồng thời anh ấy có thể làm giảm bớt những phiền hà chịu phải ở Anh về chính sách năm 1886 [...]
- ?Bạn có thể ngừng làm phiền anh trai mình được không?
- . .Đừng làm phiền tôi nữa. Tôi bận.
Họ từ (word family)
cùng gốc pesteringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha