Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
personator
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɜː
s
ə
ˌ
n
eɪ
t
ə
/
US
/ˈ
p
ɜɹ
s
ə
ˌ
n
eɪ
t
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Người nhân cách
danh từ
One who personates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
personator
Dạng gốc
(base form)
personator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
personate
+
-or
Ví dụ
the
personators
of
these
actions
If
a
man
be
sitting
,
let
him
do
so
as
a
personator
of
the
deceased
;
if
he
be
standing
,
let
him
do
so
(
reverently
),
as
in
sacrificing
.
AI
1
Người nhân cách
1
Người nhân cách
1
Người nhân cách