Nghĩa chính
- Y học cá nhân hóadanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of precision medicine.
- Một cách tiếp cận y học được thiết kế riêng cho từng bệnh nhân nhưng khác biệt về mặt kỹ thuật với y học chính xácdanh từkhông đếm được (uncountable)An approach to medicine tailored for individual patients but technically distinguished from precision medicine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa