Dịch

personalized medicine

danh từ (noun)
US/ˈpɝsənəˌlaɪzd ˈmɛd.ɪ.sɪn/

Nghĩa chính

  1. Y học cá nhân hóadanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of precision medicine.
  2. Một cách tiếp cận y học được thiết kế riêng cho từng bệnh nhân nhưng khác biệt về mặt kỹ thuật với y học chính xácdanh từkhông đếm được (uncountable)An approach to medicine tailored for individual patients but technically distinguished from precision medicine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI