Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đại từ nhân xưngdanh từA pronoun which, in English, refers to one or a combination of the following
- Người hoặc người đang nói. (người đầu tiên)danh từThe person or people speaking. (first person)
- Người hoặc những người được nói chuyện. (người thứ hai)danh từThe person or people spoken to. (second person)
- Một người hoặc một nhóm người khác. (người thứ ba)danh từAnother person or group of people. (third person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- personal pronounDạng gốc (base form)
- personal pronounsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các đại từ
- Các đại từ, có tiền ngữ, đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của động từAny pronoun, with an antecedent, standing in as the subject or object of a verb.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? ? ?