Nghĩa chính
- Liên hệ cá nhân, giao tiếp trực tiếpdanh từdirect communication with an individual
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| personal contacts | Mối quan hệ cá nhân |
Ví dụ
- .Cô ấy thích liên hệ cá nhân hơn là email cho những việc quan trọng.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| personal contacts | Mối quan hệ cá nhân |