Nghĩa chính
- Một người mà cảnh sát có lý do để tin rằng có thể có liên quan đến tội phạm hoặc sở hữu thông tin quan trọng liên quan đến tội phạm đó, nhưng chưa bị chính quyền buộc tội hoặc buộc tội cũng như không bị chính thức coi là nghi phạmdanh từSomeone who police have reason to believe may have a connection to a crime, or to possess important information relating to that crime, but who has not been accused or charged by authorities nor been officially deemed to be a suspect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- person of interestDạng gốc (base form)
- persons of interestSố nhiều (plural)
- people of interest (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- 19- 10 , , , .
- .
- Mary's .