Nghĩa chính
- Kiểu săn mồi trong đó kẻ săn mồi sử dụng sự kết hợp giữa chạy và theo dõi để truy đuổi con mồi đến kiệt sứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of hunting where the predator uses a combination of running and tracking to pursue the prey to exhaustion.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , . , , .
- , “ .”