Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
perryite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất màu trắng xám hình chóp tam giác có chứa sắt, niken, phốt pho và silicon
danh từ
A trigonal-ditrigonal pyramidal gray white mineral containing iron, nickel, phosphorus, and silicon.
Nguồn gốc
(etymology)
Perry
+
-ite
AI
1
niken
1
niken
1
niken