Dịch

perjure

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈpɜːd͡ʒə(ɹ)/US/ˈpɝd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cố ý và cố ý đưa ra lời khai sai về nhân chứng tại tòa ánđộng từphản thân (reflexive)To knowingly and willfully make a false statement of witness while in court.
  2. Gây ra sự vi phạm lời thề hoặc lời thề; buộc phải tuyên thệ một cách có chủ ý với những gì không đúng sự thật; phạm tội khai man; từ bỏ; tham nhũngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to violate an oath or a vow; to cause to make oath knowingly to what is untrue; to make guilty of perjury; to forswear; to corrupt.
  3. Thực hiện một lời thề sai lầm; lừa dối bằng những lời thề và phản đốiđộng từngoại động từ (transitive)To make a false oath to; to deceive by oaths and protestations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perjureNguyên thể (infinitive)
  2. perjuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. perjuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. perjuringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bị khai man
  1. A perjured person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổparjurer

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • ne'er-touched .
  • / , .

AI