Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cố ý và cố ý đưa ra lời khai sai về nhân chứng tại tòa ánđộng từphản thân (reflexive)To knowingly and willfully make a false statement of witness while in court.
- Gây ra sự vi phạm lời thề hoặc lời thề; buộc phải tuyên thệ một cách có chủ ý với những gì không đúng sự thật; phạm tội khai man; từ bỏ; tham nhũngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to violate an oath or a vow; to cause to make oath knowingly to what is untrue; to make guilty of perjury; to forswear; to corrupt.
- Thực hiện một lời thề sai lầm; lừa dối bằng những lời thề và phản đốiđộng từngoại động từ (transitive)To make a false oath to; to deceive by oaths and protestations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bị khai man
- A perjured person.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổparjurer
Họ từ (word family)
cùng gốc perjureVí dụ
- .
- ne'er-touched .
- / , .