Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
perisexual
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến tình dục hoặc tìm kiếm tình dục mà không mang tính chất tình dục một cách rõ ràng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Related to sex or sex-seeking, without being explicitly sexual.
Nguồn gốc
(etymology)
peri-
+
sexual
Ví dụ
Since
he
has
just
clarified
the
Edo
tendency
to
distinguish
between
perisexual
and
sexual
acts
,
convincingly
showing
that
male-male
sexual
acts
were
not
problematized
before
the
Meiji
period
,
his
position
on
this
issue
is
not
particularly
persuasive
.
AI
1
Liên quan đến tình dục hoặc tìm kiếm tình dục mà không mang tính chất tình dục một cách rõ ràng
1
Liên quan đến tình dục hoặc tìm kiếm tình dục mà không mang tính chất tình dục một cách rõ ràng
1
Liên quan đến tình dục hoặc tìm kiếm tình dục mà không mang tính chất tình dục một cách rõ ràng