Nghĩa chính
- Thị giác ngoại vidanh từkhông đếm được (uncountable)The part of vision that occurs outside the gaze or central area of focus.
Ví dụ
- ? / / Có cảm giác như ai đó đang theo dõi bạn không? / Những tầm nhìn ngoại vi / Đang chơi khăm tôi
- , Lindsey's . .Đi tới trước trên xà, Jillian trả lời những câu hỏi của Lindsey về những gì cô nhìn thấy trong thị giác ngoại vi của mình. Lúc đầu cô cố nhìn trái phải thay vì dùng thị giác ngoại vi hoặc báo cáo rằng cô thấy hình ảnh mờ hoặc đôi của vật thể.
- .