Dịch

periodic table

danh từ (noun)
UK/ˌpɪə-/US/ˌpɪɹiˈɑdɪk ˈteɪbəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bảng tuần hoàn, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họcdanh từA tabular chart of the chemical elements according to their atomic numbers so that elements with similar properties are in the same group (column).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. periodic tableDạng gốc (base form)
  2. periodic tablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

extended periodic tabledanh từBảng tuần hoàn mở rộng

Ví dụ

  • 36 .Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
  • , ?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
  • 81.62; 81.28. , , 80, , 85.

AI