Dịch

peridot

C2danh từ (noun)
UK/ˈpɛɹ.ɪ.dəʊ/US/ˈpɛɹ.ɪ.dɑt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đá peridot, đá ô liudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transparent olive green form of olivine, used as a gem.
  2. Màu xanh lục vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow-green color, like that of the peridot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peridotDạng gốc (base form)
  2. peridotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hawaiian peridotdanh từĐồng nghĩa với olivine

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […]. ( , , , , , , , , , , , .)Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, trong số những loại nổi tiếng và quan trọng nhất là [...]. (Các loại đá quý phổ biến không được đề cập trong bài viết này bao gồm hổ phách, thạch anh tím, chalcedony, ngọc hồng lựu, lazurite, malachite, opal, peridot, rhodonite, spinel, tourmaline, ngọc lam và zircon.)
  • Gem-quality , .Olivin chất lượng đá quý được gọi là peridot, có ánh xanh lục tinh tế rất riêng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperitot
  2. từ tiếng Anglo-Normanperidou
  3. từ tiếng Pháp trung đạiperido

AI