pericardial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến màng ngoài timtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the pericardium.
- Xung quanh hoặc cạnh trái timtính từkhông so sánh (not comparable)Surrounding or next to the heart.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pericardial tapdanh từ | danh từ | Chọc dò màng ngoài tim |
| pericardial fluiddanh từ | danh từ | Chất lỏng làm giảm ma sát trong màng ngoài tim bằng cách bôi trơn bề mặt biểu mô, cho phép các màng lướt qua nhau theo từng nhịp tim |
| pericardial sinus | Chưa có nghĩa | |
| pericardial septum | Chưa có nghĩa | |
| pericardial cell | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha