Dịch

pericardial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến màng ngoài timtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the pericardium.
  2. Xung quanh hoặc cạnh trái timtính từkhông so sánh (not comparable)Surrounding or next to the heart.

Cụm từ (phrase)

pericardial tapdanh từChọc dò màng ngoài tim
pericardial fluiddanh từChất lỏng làm giảm ma sát trong màng ngoài tim bằng cách bôi trơn bề mặt biểu mô, cho phép các màng lướt qua nhau theo từng nhịp tim
pericardial sinusChưa có nghĩa
pericardial septumChưa có nghĩa
pericardial cellChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI