perfective
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, hoặc liên quan đến, khía cạnh hoàn hảotính từOf, or relative to, the perfective aspect.
- Của, hoặc liên quan đến, một thì hoàn thànhtính từOf, or relative to, a perfect tense.
- Dạng động từ hoàn hảodanh từA perfective verb form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perfectiveDạng gốc (base form)
- perfectivesSố nhiều (plural)
- more perfectiveSo sánh hơn (comparative)
- most perfectiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| perfective aspectdanh từ | danh từ | Thể hoàn thành |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có xu hướng làm cho hoàn hảo
- Có xu hướng làm cho hoàn hảo, hoặc mang đến sự hoàn hảoTending to make perfect, or to bring to perfection.
Họ từ (word family)
cùng gốc perfectiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha