Dịch

perfect game

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi trong đó mọi người đánh bóng trong một đội sẽ rút lui mà không đến được căn cứdanh từA game in which every batter on one team is retired without reaching base.
  2. Trò chơi trong đó đạt được số điểm cao nhất có thể, kéo theo một cú đánh trong mọi khung hìnhdanh từA game in which the highest score possible is achieved, entailing a strike in every frame.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perfect gameDạng gốc (base form)
  2. perfect gamesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI