perceptual control theory
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mô hình hành vi, trong nhiều trường khác nhau, dựa trên các đặc tính của vòng điều khiển phản hồi tiêu cực duy trì một biến được cảm nhận ở hoặc gần một giá trị tham chiếu bằng các tác động của đầu ra của chúng lên biến đó, qua trung gian là các đặc tính vật lý của môi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A model of behavior, in numerous disparate fields, based on the properties of negative feedback control loops that maintain a sensed variable at or near a reference value by means of the effects of their outputs upon that variable, as mediated by physical properties of the environment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa