pentadactyl
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Động vật chân năm ngóntính từkhông so sánh (not comparable)Having five digits on a limb.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
pentadactyl
Họ từ (word family)
cùng gốc pentadactyl- pentadactylyTình trạng chi có năm ngón (ngón tay hoặc ngón chân)danh từ
- pentadactylicNăm ngóntính từ
- pentadactylismXem pentadactyldanh từ
- pentadactyloidCó dạng hoặc cấu trúc được biến đổi từ nhánh pentadactyl; có cấu trúc bên dưới là một chi có năm ngón (mặc dù những ngón này có thể được hợp nhất hoặc chỉ tồn tại ở dạng vết tích)tính từ