Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pensiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái trầm tư hoặc suy tư, đặc biệt khi buồn bã hoặc u sầu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A thoughtful or reflective state, especially if sad or melancholic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pensiveness
pensive
Suy tư sâu sắc, trầm ngâm
tính từ
pensive
ly
Sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ)
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
pensive
+
-ness
Ví dụ
We
left
quietly
so
as
not
to
disturb
the
widow's
pensiveness
.
AI
1
Trạng thái trầm tư hoặc suy tư
1
Trạng thái trầm tư hoặc suy tư
1
Trạng thái trầm tư hoặc suy tư