Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
penner
C2
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người cầm bút; một nhà văn
danh từ
One who pens; a writer.
2
Hộp đựng bút
danh từ
A case for holding pens.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
penner
Dạng gốc
(base form)
penner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pen
+
-er
Ví dụ
the
penners
of
those
bookes
He
collects
his
penner
that
holds
his
writing
quills
,
his
knife
,
and
his
horn
tube
containing
ink
.
He
carries
these
in
his
belt
[…]
AI
1
Người cầm bút
2
Hộp đựng bút
1
Người cầm bút
2
Hộp đựng bút
1
Người cầm bút
2
Hộp đựng bút