pencilful
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lượng sơn, nước, mực, v.v. có thể chứa trên cọ sơndanh từThe amount of paint, water, ink, etc. that can be held on a paintbrush.
- Lượng chì (hoặc than chì) lấp đầy bút chìdanh từThe quantity of lead (or graphite) that fills a pencil.
- Số lượng có thể được viết bằng bút chìdanh từThe amount that can be written with a pencil.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số lượng có thể được giữ bằng bút chì (bougie thuốc)
- The amount that can be held in a pencil (medicinal bougie).