Dịch

pencilful

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lượng sơn, nước, mực, v.v. có thể chứa trên cọ sơndanh từThe amount of paint, water, ink, etc. that can be held on a paintbrush.
  2. Lượng chì (hoặc than chì) lấp đầy bút chìdanh từThe quantity of lead (or graphite) that fills a pencil.
  3. Số lượng có thể được viết bằng bút chìdanh từThe amount that can be written with a pencil.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số lượng có thể được giữ bằng bút chì (bougie thuốc)
  1. The amount that can be held in a pencil (medicinal bougie).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , , , .
  • “[…] ?” . “ . I’m . .”

AI