Dịch

pen spinning

danh từ (noun)
US/ˈpɛn ˈspɪnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thủ thuật quay bút chỉ bằng các đốt ngón tay của một bàn taydanh từkhông đếm được (uncountable)The trick of spinning a pen solely on the knuckles of one hand.

Ví dụ

  • Rubik's , , ? , ?

AI