Dịch

pelota

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque)danh từkhông đếm được (uncountable)Any of a variety of Spanish sports played against a wall.

Cụm từ (phrase)

Basque pelotadanh từCác hình thức pelota, một môn thể thao trên sân, chơi với bóng bằng tay, vợt, gậy gỗ hoặc rổ, dựa vào tường hoặc qua dây hoặc lưới với đội khác
Valencian pelotaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapelota“ball”

Cùng gốc (doublet)pellet

AI