Basque pelota
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hình thức pelota, một môn thể thao trên sân, chơi với bóng bằng tay, vợt, gậy gỗ hoặc rổ, dựa vào tường hoặc qua dây hoặc lưới với đội khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various forms of pelota, a court sport, played with a ball using one's hand, a racket, a wooden bat or a basket, against a wall or over a line or net against another team.